Bảng giá điện thoại cố định FPT

Khái niệm về điện thoại cố định FPT

  • Là dịch vụ hoạt động dựa trên nền công nghệ IP, đang được sử dụng rộng rãi tại các nước tiên tiến (Mỹ, Nhật, Anh,…).
  • Là dịch vụ điện thoại cố định đầu tiên ở VN có năng lực cung cấp đa dịch vụ, nhiều tính năng hỗ trợ trên 1 kết nối.
  • Đầu số FPT cung cấp có dạng : (Mã Vùng)+ 730X.XXXX
  • FPT cung cấp cho mọi đối tượng: Doanh nghiệp, đối tác quốc tếđiện thoại cố định FPT

Ưu điểm

  • Chất lượng, giá cả, thời gian đáp ứng
  • Chât lượng thoại tốt, tốc độ kết nối nhanh
  • Giá cước tiết kiệm
  • Thủ tục triển khai đơn giản, thời gian triển khai, lắp đặt dịch vụ nhanh ( 1 – 3 ngày) (dựa trên hạ tầng sẵn có phía khách hàng CÓ IP tĩnh).

Thuận tiện cho việc quản lý của doanh nghiệp dễ dàng hơn:

  • Khách hàng được lựa chọn đầu số điện thoại mà mình thích : mã vùng + 730x.xxx
  • Doanh nghiệp có thể quy hoạch một đầu số điện thoại duy nhât cho toàn quốc , nên thống nhất đầu số để thuận tiện cho khách hàng giao dịch, quảng cáo , PR cho công ty mình.
  • Khi chuyển văn phòng , hoặc mở văn phòng mới nên giữ nguyên đầu số
  • Khách hàng có thể dễ dàng theo dõi online quản lý chi tiết của các cuộc gọi cước phát sinh hàng ngày.

Hệ thống được nâng cao tính bảo mật

  • Khách hàng có thể yên tâm không cần phải lo lắng về việc nghe lén hay trộm cước cuộc gọi.
  • Giới hạn cước để tránh tình trạng sử dụng vượt quá chi phí thoại.
  • Chiều gọi đi quốc tế on, off theo yêu cầu.
  • Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp : Hosted PBX.IP center. Call center teleconference.

Doanh nghiệp có những nhược điểm khi sử dụng dịch vụ thoại khác.

  • Không tiết kiệm được chi phí điện thoại hàng tháng
  • Máy hay báo bận khi có các cuộc gọi đến và cuộc gọi đi
  • Tiền chi phí đầu tư cho tổng đài ban đầu nhiều
  • Còn phụ thuộc vào nhà cung cấp mạng , hệ thống quản lyc chưa thuận tiện
  • Gây bất tiện cho khách hàng vì Quản lý quá nhiều đầu số
  • Khi di chuyển văn phòng vị trí trụ sở làm việc khó giữ được đầu số
  • Cuối tháng mới có bảng kê chi tiết cuộc gọi khách hàng khó có thể quản lý cước
  • Không ứng dụng được các công nghệ mới đơn giản hiệu quả cao.

Bảng giá cước dịch vụ điện thoại cố định FPT:

FPT
6s khối + 1s 1 phút
Cố định nội hạt Thuê bao 20,000
Gọi nội hạt 200
Cố định     liên tỉnh (gọi qua 171,178, 176…) Liên tỉnh nội mạng 76.36 12.73 763.78
Liên tỉnh khác mạng 76.36 12.73 763.78
Di động Di động khác mạng (Mobiphone,Viettel, EVN…) 97.36 16.16 970
Gọi quốc tế Gọi trực tiếp 310.36 51.66 3100
Gọi gián tiếp (176, 177,178, 171,…) 310.36 51.66 3100


Bảng giá số đẹp điện thoại cố định FPT

 

Cấp Khái niệm Dạng số Mức phí VNĐ
cấp 1 4 số cuối giống nhau và lớn hơn hoặc bằng 5 (tứ quý đặt biệt) 7305.9xxx 20.000.000- 25.000.000
cấp 1 5 số cuối giống nhau ( số ngũ quỹ ) 73x.xxxx 30.000.000-35.000.000
cấp 2 4 số cuối giống nhau và nhỏ hơn 5 ( tứ quý thường ) 7300.xxx 20.000.000-25.000.000
cấp 2 4 chữ số cuối tiến 730x+1…x+4 10.000.000- 15.000.000
cấp 2 5 chữ số cuối tiến 730x+1…x+5 15.000.000 – 20.000.000
cấp 2 6 chữ số cuối tiến 730x+1….x+6 15.000.000-20.000.000
cấp 3 6 số cuối kép 3 XYAAABBB 5.000.000- 10.000.000
cấp 3 6 số cuối kép 2 XyAABBCC 5.000.000- 10.000.000
cấp 3 6 số cuối lặp 2 XYABABAB 5.000.000- 10.000.000
cấp 3 730X730X 730X730X 5.000.000- 10.000.000

Để lắp đặt điện thoại cố định FPT, xin kính mời quý khách hàng liên hệ trực tiếp đến tổng đài tư vấn của chúng tôi để được hỗ trợ. Hotline: 096 198 1613

Ý kiến bạn đọc (697)

© 2016 Cáp quang FPT, Lắp mạng cáp quang FPT Hà Nội. Thiết kế Website bởi FPT Telecom Hà Nội .